Dịch

officeholding

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc giữ một chức vụ (vai trò chính thức)danh từkhông đếm được (uncountable)The holding of an office (formal role).
  2. Giữ một văn phòng chính thứctính từkhông so sánh (not comparable)Holding a formal office.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • 1962 , , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI