Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hogherd
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chăm sóc lợn; một người chăn lợn
danh từ
A person who looks after pigs; a swineherd.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hogherd
Dạng gốc
(base form)
hogherd
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hog
+
herd
từ tiếng Anh trung đại
hoggeherde
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Herdsman
neatherd
herd
swineherd
shepherd
herd instinct
herder
cowherd
Xem thêm 8
AI
1
Người chăm sóc lợn
1
Người chăm sóc lợn
1
Người chăm sóc lợn