Dịch

hocus-pocus

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cụm từ được sử dụng (bởi một ảo thuật gia sân khấu, v.v.) như một câu thần chú để mang lại một số thay đổi: abracadabra, hey prestothán từA phrase used (by a stage magician, etc.) as a magical incantation to bring about some change: abracadabra, hey presto.
  2. Một số hành động hoặc lời nói không hiệu quả, đặc biệt nếu nhằm mục đích chuyển hướng sự chú ý; vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Some ineffectual action or speech, especially if intended to divert attention; nonsense.
  3. Các hiện tượng tôn giáo hoặc siêu nhiên mà người ta cho là vô nghĩa hoặc chỉ là trò lừa bịp; chuyện mê tín dị đoandanh từkhông đếm được (uncountable)Religious or supernatural phenomena one holds to be nonsense or mere trickery; superstitious mumbo-jumbo.
  4. Một số hành động được thực hiện nhằm mang lại sự thay đổi như thể có phép thuật; một thủ thuật; thủ đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Some action carried out to bring about change as if by magic; a trick; sleight of hand, trickery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hocus-pocusDạng gốc (base form)
  2. hocus-pocusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. hoci-poci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hocus-pocuserdanh từNgười tập trung vào
hanky-pankydanh từHành vi tinh quái, hoạt động không trung thực hoặc mờ ám
hokey pokeydanh từLoại bánh kẹo làm từ xi-rô vàng, đường trắng và baking soda; kẹo bơ cứng tổ ong
hocus-pocusserChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nhà ảo thuật
  1. đếm được (countable)A conjurer.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc hocus-pocus

Ví dụ

  • , .

AI