Dịch

abracadabra

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng thuật ngữ thần bí 'abracadabra', được cho là có tác dụng như một phần của bùa chữa bệnh hoặc bùa chú; bất kỳ câu thần chú hoặc câu thần chú nào sử dụng từ nàydanh từA use of the mystical term ‘abracadabra’, supposed to work as part of a healing charm or a magical spell; any spell or incantation making use of the word.
  2. Ngôn ngữ phức tạp và khó hiểu của các nghi lễ huyền bí hoặc các thực hành thần bídanh từArcane and obscure language of occult rituals or mystical practices.
  3. Ngu xuẩn; ngôn ngữ hoặc kỹ thuật tối nghĩa; biệt ngữdanh từMumbo jumbo; obscure language or technicalities; jargon.
  4. Úm ba la xì bùathán từUsed to indicate that a magic trick or other illusion has been performed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abracadabraDạng gốc (base form)
  2. abracadabrasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnabracadabra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • don’t , I’m .

AI