Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kazaam
thán từ
(interjection)
/
k
ə
ˈ
z
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Dùng để thể hiện điều gì đó xuất hiện một cách kỳ diệu
thán từ
Used to show that something appears by magic
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
shazam
presto
abracadabra
alakazam
hocus-pocus
shazaam
Xem thêm 3
Ví dụ
As
a
first
wish
she
said
that
she
wished
she
was
young
and
beautiful
again
.
Kazaam
!
Immediately
she
became
young
and
beautiful
.
Next
she
wished
that
she
lived
in
a
gorgeous
mansion
.
Kazaam
!
The
old
house
changed
into
a
palace
.
AI
1
Dùng để thể hiện điều gì đó xuất hiện một cách kỳ diệu
1
Dùng để thể hiện điều gì đó xuất hiện một cách kỳ diệu
1
Dùng để thể hiện điều gì đó xuất hiện một cách kỳ diệu