hocus
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lừa gạt, lừa (ai), chơi khămđộng từTo play a trick on, to trick (someone); to hoax; to cheat.
- Lừa lọc; thủ đoạndanh từTrick; trickery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hocusNguyên thể (infinitive)
- hocusses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- hocusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hocussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hocusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hocusingPhân từ I (present participle)
- hocussingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hocus-pocusdanh từ, thán từ, động từ | danh từ, thán từ, động từ | Cụm từ được sử dụng (bởi một ảo thuật gia sân khấu, v.v.) như một câu thần chú để mang lại một số thay đổi: abracadabra, hey presto |
| hocus-pocuserdanh từ | danh từ | Người tập trung vào |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Làm choáng váng (ai) bằng rượu
- To stupefy (someone) with drugged liquor (especially in order to steal from them).
Ví dụ
- “, . […].”Chà, tôi cho rằng anh đã sống ở nông thôn. Tôi nghĩ có lẽ anh lại đang định lừa gạt tôi lần nữa [...]
- […] , , , . .... anh ta cuống cuồng nhắc lại cáo buộc rằng anh đã bị cướp và bị chuốc choáng váng trong căn nhà ấy vào đêm hôm đó bởi bà Brandon.
- […] — , elthy .... tôi nghĩ rượu của hai Thống đốc kia là — tôi sẽ không nói là rượu bị tẩm thuốc, nhưng chẳng phải thứ rượu hợp với trí óc như lẽ ra phải có.