Nghĩa chính
- Mô họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the microscopic structure, chemical composition and function of the tissue or tissue systems of plants and animals.
- Mô bệnh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Histopathology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- histologyDạng gốc (base form)
- histologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normal histologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về cấu trúc hiển vi của mô sống (mô học) có sức khỏe tốt (trái ngược với mô học bệnh lý nghiên cứu về mô bệnh) |
| pathological histologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu cấu trúc hiển vi của mô sống (mô học) của mô bị bệnh (trái ngược với mô học bình thường nghiên cứu mô học của các mô khỏe mạnh) |
| anatomical histology | Chưa có nghĩa | |
| physiological histology | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc histologyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha