Dịch

histological

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) mô học, (thuộc) khoa nghiên cứu môtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to histology.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Các hướng dẫn sử dụng phòng thí nghiệm về cổ bệnh học từ lâu đã có dạng tập bản đồ minh họa những thay đổi về xương do các bệnh khác nhau gây ra. Họ đã liên tục đưa các hình ảnh X quang và các slide mô học cùng với các hình ảnh vĩ mô của hài cốt bệnh tật.

AI