Dịch

hexagonal

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình lục giác, có sáu cạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having six edges, or having a cross-section in the form of a hexagon.
  2. Lục phươngtính từkhông so sánh (not comparable)Having three equal axes which cross at 60° angles, and an unequal axis which crosses the others at 90° angle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hexagonal prismdanh từBất kỳ lăng kính nào, một khối bát diện, được xây dựng trên một đáy lục giác
hexagonal waterdanh từNước được cho là có cấu trúc vòng sáu mặt cộng hưởng với những rung động năng lượng của cơ thể
hexagonal numberdanh từSố chấm trong một hình được tạo thành từ các hình lục giác đều có chấm chồng lên nhau một phần (6k chấm được sắp xếp thành một hình lục giác đều) có chu vi 6k cho k = 1 ... n mọc ra từ một đỉnh chung (và hai cạnh chung hoặc một phần); hay còn gọi là “số lục giác có góc”; H_n+1=6Δₙ-n2+1 trong đó Δₙ biểu thị số nᵗʰ hình tam giác
hexagonal chessChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đai ốc trong kỹ thuật thường có hình lục giác.
  • .Các phân tử benzen có hình lục giác.
  • ?Tại sao loài ong lại làm các ô trong tổ ong có hình lục giác?

AI