hexagonal number
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số chấm trong một hình được tạo thành từ các hình lục giác đều có chấm chồng lên nhau một phần (6k chấm được sắp xếp thành một hình lục giác đều) có chu vi 6k cho k = 1 ... n mọc ra từ một đỉnh chung (và hai cạnh chung hoặc một phần); hay còn gọi là “số lục giác có góc”; H_n+1=6Δₙ-n2+1 trong đó Δₙ biểu thị số nᵗʰ hình tam giácdanh từThe number of dots in a figure made up of partially overlapping dotted regular hexagons (6k dots arranged into a regular hexagon) of perimeter 6k for k = 1 ... n which grow out of a common vertex (and two shared or partially shared sides); a.k.a. “cornered hexagonal number”; H_n+1=6Δₙ-n²+1 where Δₙ denotes the nᵗʰ triangular number.
- The number of dots in a figure made up of regular dotted hexagons (of perimeter 6k for k = 1 ... n) arranged concentrically around an extra dot at their common center; a.k.a. “centered hexagonal number”; H_n+1=1+6Δₙ.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hexagonal numberDạng gốc (base form)
- hexagonal numbersSố nhiều (plural)