Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hexagonality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của hình lục giác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being hexagonal.
Nguồn gốc
(etymology)
hexagonal
+
-ity
Ví dụ
The
cellular
hexagonality
could
also
be
identified
,
suggesting
intact
corneal
endothelial
morphology
.
AI
1
Chất lượng của hình lục giác
1
Chất lượng của hình lục giác
1
Chất lượng của hình lục giác