Dịch

hesitantly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với sự do dựtrạng từWith hesitation.
  2. Với sự miễn cưỡngtrạng từWith reluctance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : “ … ?”
  • Barb's , , , .

AI