hesitantly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Với sự do dựtrạng từWith hesitation.
- Với sự miễn cưỡngtrạng từWith reluctance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hesitantlyDạng gốc (base form)
- more hesitantlySo sánh hơn (comparative)
- most hesitantlySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , : “ … ?”
- Barb's , , , .