Nghĩa chính
- Hertz, hécdanh từIn the International System of Units, the derived unit of frequency; one (period or cycle of any periodic event) per second.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hertzDạng gốc (base form)
- hertzesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hertz donutdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ được cho là dành cho một người như một trò đùa; nếu họ chấp nhận, họ sẽ bị đấm hoặc bị tổn thương theo cách nào đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hertzVí dụ
- 440 .Cao độ chuẩn La được dùng làm cao độ quy chiếu để lên dây hầu hết các nhạc cụ và được đặt ở mức 440 héc.
- .Hertz và Avis là hai đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong lĩnh vực cho thuê xe hơi.