Nghĩa chính
- Hữu ích, ích lợitrạng từIn a helpful manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- helpfullyDạng gốc (base form)
- more helpfullySo sánh hơn (comparative)
- most helpfullySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- phụ đề được truyền tải một cách hữu ích
- , .Thật hữu ích, chữ vạn của Ấn Độ nằm ở góc độ khác với chữ vạn của Đức Quốc xã.