Dịch

unhelpful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không giúp đỡ gì được; không có tác dụng, vô ích, vô bổ, vô hiệutính từNot providing help or assistance; not helpful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unhelpfulDạng gốc (base form)
  2. more unhelpfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most unhelpfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prove unhelpfulTỏ ra vô ích

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , , , , , , , ?"“Hỡi người yêu dấu, cuối cùng em có biết, trong cái nóng không thể chịu nổi đó, trong giây phút đau khổ cùng cực đó, rằng anh ấy không lắng nghe, vô ích như những vì sao, rằng em đã không khóc với anh ấy không?”
  • , .Bạn đang tỏ ra không giúp ích gì, xin lỗi phải nói điều đó.
  • .Các nhân viên thô lỗ và chẳng hỗ trợ gì.

AI