Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhelpfully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách vô ích
trạng từ
In an unhelpful manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhelpfully
Dạng gốc
(base form)
more unhelpfully
So sánh hơn
(comparative)
most unhelpfully
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
helpful
+
-ly
Ví dụ
he
stood
by
unhelpfully
while
the
house
burned
down
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhelpfully
helpfully
Hữu ích, ích lợi
trạng từ
unhelpful
Không giúp đỡ gì được; không có tác dụng, vô ích, vô bổ, vô hiệu
tính từ
helpful
Hữu ích, có ích, hay giúp đỡ
tính từ
unhelpful
ness
Trạng thái vô ích
danh từ
AI
1
Một cách vô ích
1
Một cách vô ích
1
Một cách vô ích