Dịch

heli

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của helicopterdanh từClipping of helicopter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heliDạng gốc (base form)
  2. helisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heli-tiền tốTrực thăng
heli-skiđộng từTrượt xuống một ngọn núi hoặc sông băng mà có thể đến được bằng trực thăng chứ không phải bằng cáp treo trượt tuyết thông thường
heli-skierdanh từNgười tham gia môn thể thao trượt tuyết trực thăng
heli-skiingdanh từTrượt tuyết ở vùng sâu vùng xa sau khi được vận chuyển bằng trực thăng

Ví dụ

  • , . ; , , .Hai chiếc trực thăng, cả hai đều bay tới một cách dứt khoát từ độ cao lớn. Một chiếc trông giống Puma; chiếc kia nhỏ hơn, bay lơ lửng ngay phía trên và phía sau như một chiếc hộ tống, rõ ràng là một chiếc Apache.

AI