hedonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến niềm vuitính từOf or relating to pleasure
- Theo đuổi niềm vui một cách tận tâmtính từPursuing pleasure in a devoted manner
- Liên quan đến những người theo chủ nghĩa khoái lạc hoặc chủ nghĩa khoái lạctính từOf or relating to the hedonists or to hedonism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hedonicDạng gốc (base form)
- more hedonicSo sánh hơn (comparative)
- most hedonicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hedonic damagesdanh từ | danh từ | Những thiệt hại được trao cho nguyên đơn trong vụ án thương tích cá nhân vì mất niềm vui sống |
| hedonic calculusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với felicific calculus |
| hedonic treadmilldanh từ | danh từ | Vòng lặp khoái lạc |
| hedonic adaptationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hedonic treadmill |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἡδονικόςhēdonikós“pleasant”
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc hedonicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha