Dịch

hedonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến niềm vuitính từOf or relating to pleasure
  2. Theo đuổi niềm vui một cách tận tâmtính từPursuing pleasure in a devoted manner
  3. Liên quan đến những người theo chủ nghĩa khoái lạc hoặc chủ nghĩa khoái lạctính từOf or relating to the hedonists or to hedonism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hedonicDạng gốc (base form)
  2. more hedonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most hedonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hedonic damagesdanh từNhững thiệt hại được trao cho nguyên đơn trong vụ án thương tích cá nhân vì mất niềm vui sống
hedonic calculusdanh từĐồng nghĩa với felicific calculus
hedonic treadmilldanh từVòng lặp khoái lạc
hedonic adaptationdanh từĐồng nghĩa với hedonic treadmill

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἡδονικόςhēdonikós“pleasant”

Ví dụ

AI