Nghĩa chính
- Liên quan đến eudaemontính từOf or pertaining to a eudaemon.
- Tạo ra hạnh phúc thỏa mãn và hạnh phúctính từProducing satisfied happiness and well-being.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổεὐδαιμονικόςeudaimonikós
Ví dụ
- 1960 1970, ; .