Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eudaemon
danh từ
(noun)
/
j
u
ˈ
d
i
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng
danh từ
A good or benevolent spirit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eudaemon
Dạng gốc
(base form)
eudaemon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
eu-
+
daemon
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
εὐδαίμων
eudaímōn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
eudaemon
eudaemon
ic
Liên quan đến eudaemon
tính từ
eudaemon
y
Đồng nghĩa với eudemonia
danh từ
eudaemon
ics
Đó là một phần đạo đức liên quan đến hạnh phúc; khoa học về hạnh phúc, trái ngược với aretaics
danh từ
eudaemon
ism
Chủ nghĩa hạnh phúc
danh từ
Xem thêm 4 từ
Từ liên quan
(related word)
cacodaemon
agathodemon
eudaemonia
AI
1
Tốt tính
1
Tốt tính
1
Tốt tính