Dịch

cacodaemon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Linh hồn độc ác hoặc ác độc trái ngược với agathodemon (một linh hồn tốt)danh từA wicked or malevolent spirit as opposed to agathodemon (a good spirit).
  2. Nhà chiêm tinh thứ mười hai, nơi chỉ có những lời tiên tri xấu xa mới được cho là có thể tiến hànhdanh từTwelfth astrological House, from which only evil prognostics are alleged to proceed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cacodaemonDạng gốc (base form)
  2. cacodaemonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơn ác mộng
  1. A nightmare.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκακοδαίμωνkakodaímōn

AI