Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
God knows
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ɡ
ɒ
d
ˈ
n
əʊ
z
/
US
/ˈ
ɡ
ɑ
d
ˈ
n
oʊ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trời mới biết, có trời biết
cụm từ
It is only known to God; it is unknown to people.
2
Có trời mới biết, chắc chắn là vậy
cụm từ
It is known unto God; it is certainly true.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
certainly
obviously
I don't know
of course
who knows
Ví dụ
Don't
touch
that
!
God
knows
who
else
put
their
hands
on
that
thing
!
God
knows
many
kids
don't
like
going
to
school
!
Gabor
left
for
God
knows
where
.
Xem thêm 5 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Dios sabe
Có trời mới biết, chúa mới biết
sabe Dios
Trời biết, có trời mới biết
AI
1
Trời mới biết
2
Có trời mới biết
1
Trời mới biết
2
Có trời mới biết
1
Trời mới biết
2
Có trời mới biết