Nghĩa chính
- Tai nghedanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A pair of cushioned speakers worn over or in the ears so only the wearer can hear the sound.
- Tai nghe chụp tai, tai nghe trùm taidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A pair of cushioned speakers worn over or on the ears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headphonesDạng gốc (base form)
- headphoneSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noise-cancelling headphones | Tai nghe chống ồn | |
| plug in headphones | Cắm tai nghe | |
| put on headphones | Đeo tai nghe vào | |
| take off headphones | Tháo tai nghe ra | |
| wear headphones | Đeo tai nghe | |
| wireless headphones | Tai nghe không dây |
Ví dụ
- , , ( , ), “ ,” .Những người rà kim loại cũng có thể mang theo tai nghe, xẻng dò kim loại, các dụng cụ cầm tay như hori-hori (loại xẻng thép cầm tay có răng cưa), một "túi đựng chiến lợi phẩm", và máy dò định vị chính xác cầm tay gọi là pinpointer.
- .Sami có tai nghe.
- .Tôi làm hỏng tai nghe của mình rồi.