Nghĩa chính
- Hawaiidanh từ riêngAn insular state of the United States, formerly a territory. Capital: Honolulu.
- Quần đảo Hawaiidanh từ riêngAn archipelago of the Pacific Ocean, between North America and Oceania.
- Đảo Hawaiidanh từ riêngAn island of Hawaii archipelago, Pacific Ocean, of Hawaii County, State of Hawaii, United States. The largest of the Hawaiian Islands.
- Vương quốc Hawaiidanh từ riêngA former kingdom in the Hawaiian Islands, Pacific Ocean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HawaiiDạng gốc (base form)
- HawaiisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hawaii Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Hawaii, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hilo |
| Blue Hawaiidanh từ | danh từ | Loại cocktail gồm rượu rum, nước ép dứa, rượu curaçao, hỗn hợp chua ngọt và đôi khi là rượu vodka |
| Hawaii Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hawaii-Aleutian Time |
| Hawaii Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hawaii |
| Hawaii Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Big Island |
| Hawaii Kingdomdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hawaiian Kingdom |
| State of Hawaiidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hawaii |
| Island of Hawaiidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Big Island |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc HawaiiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 10 (42.4%) .Bang nơi diễn ra nhiều cuộc hôn nhân khác chủng tộc nhất là Hawaii, nơi có hơn 4 trong số 10 cặp đôi mới cưới (42,4%) đã kết hôn khác giới.
- .Có rất nhiều nhà hàng Nhật ở Hawaii.
- , .Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.