Hawái
A2danh từ riêng (proper noun)
/haˈw̝aj/
Nghĩa chính
- Bang đảo của Mỹdanh từ riêngHawaii (an insular state of the United States, formerly a territory)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ganso de Hawái | Ngỗng Hawaii | |
| busardo de Hawái | Diều hâu Hawaii |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi dự định khởi hành đến Hawaii tối nay.
- .Dì tôi trúng một chuyến du lịch đài thọ toàn bộ chi phí đến Hawaii.
- .Lần đầu tiên chúng tôi đến Hawaii là năm ngoái.