Nghĩa chính
- Ănđộng từto eat or consume food
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have foodNguyên thể (infinitive)
- has food (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had food (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having foodPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Chúng ta nên ăn trước khi chuyến đi bộ đỉnh núi bắt đầu.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha