Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng hôngdanh từThe area encompassing the upper thigh, hip and buttocks on one side of a human, primate, or quadruped animal, especially one that can sit on its hindquarters.
- Thăn lưng và chân của động vật bốn chân, đặc biệt khi dùng làm thức ăndanh từThe loin and leg of a quadruped, especially when used as food.
- Cấu trúc hỗ trợ thẳng đứng ngồi xổmdanh từA squat vertical support structure.
- Cung cấp một cơ cấu nâng đỡ hoặc hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a haunch or supporting structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haunch bonedanh từ | danh từ | Xương vô danh |
| haunch holderdanh từ | danh từ | Loại cơ chế được thiết kế để kiểm soát chuyển động của chó trong quá trình chải lông |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cú ném thuận tay
- A jerked underhand throw.
Họ từ (word family)
cùng gốc haunchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihaunche
- từ tiếng Pháp cổhanche
- từ tiếng Frank*ankijā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ngồi xổm, ngồi chồm hổm
- , - .
- .