Dịch

haunch

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hoːn(t)ʃ/US/hɔn(t)ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vùng hôngdanh từThe area encompassing the upper thigh, hip and buttocks on one side of a human, primate, or quadruped animal, especially one that can sit on its hindquarters.
  2. Thăn lưng và chân của động vật bốn chân, đặc biệt khi dùng làm thức ăndanh từThe loin and leg of a quadruped, especially when used as food.
  3. Cấu trúc hỗ trợ thẳng đứng ngồi xổmdanh từA squat vertical support structure.
  4. Cung cấp một cơ cấu nâng đỡ hoặc hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a haunch or supporting structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haunchNguyên thể (infinitive)
  2. haunchesSố nhiều (plural)
  3. haunchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haunchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

haunch bonedanh từXương vô danh
haunch holderdanh từLoại cơ chế được thiết kế để kiểm soát chuyển động của chó trong quá trình chải lông

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cú ném thuận tay
  1. A jerked underhand throw.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaunche
  2. từ tiếng Pháp cổhanche
  3. từ tiếng Frank*ankijā

Ví dụ

  • ngồi xổm, ngồi chồm hổm
  • , - .
  • .

AI