Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
haunchless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chút động lực nào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a haunch.
Nguồn gốc
(etymology)
haunch
+
-less
Ví dụ
He
hustled
his
pants
around
his
haunchless
hips
.
The
weight
of
the
pistol
tugged
on
his
trousers
.
AI
1
Không có chút động lực nào
1
Không có chút động lực nào
1
Không có chút động lực nào