Dịch

harumph

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
US/həˈɹʌm(p)f/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện khinh thường, hoài nghi, phản đối, từ chối hoặc sa thảithán từAn expression of disdain, disbelief, protest, refusal or dismissal.
  2. Biểu hiện khinh thường, hoài nghi, phản đối hoặc sa thải; một tiếng thở dốc, càu nhàu hoặc khịt mũidanh từAn expression of disdain, disbelief, protest, or dismissal; a huff, grunt, or snort.
  3. Tạo ra âm thanh thở hổn hển hoặc khịt mũi tỏ vẻ khinh thường hoặc xua đuổi; (nghĩa bóng, mở rộng) để thể hiện thái độ khinh thường của một ngườiđộng từTo make a huffing or snorting sound of disdain or dismissal; (figurative, by extension) to show one's disdain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harumphNguyên thể (infinitive)
  2. harumphsSố nhiều (plural)
  3. harumphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harumphingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ! , .
  • .
  • ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

AI