Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu phố ở phía bắc Manhattan, quận New York, thành phố New York, bang New York, Hoa Kỳ, hiện được biết đến với dân số da đen và văn hóa của họ.danh từ riêngA neighborhood in northern Manhattan, New York County, New York City, New York State, United States, currently known for its black population and the culture thereof.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harlem sunsetdanh từ | danh từ | Vết thương chí mạng do đấu súng |
| Harlem Renaissancedanh từ riêng | danh từ riêng | Sự hồi sinh về trí tuệ và văn hóa của âm nhạc, khiêu vũ, nghệ thuật và văn học người Mỹ gốc Phi tập trung ở Harlem, Manhattan vào những năm 1920 và 1930 |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng cũ của Haarlem: một thành phố ở Randstad
- Dạng cũ của Haarlem: một thành phố ở Randstad, Bắc Hà Lan, Hà LanObsolete form of Haarlem: a city in Randstad, North Holland, Netherlands.
Họ từ (word family)
cùng gốc HarlemVí dụ
- , , 57 , . , . .
- 1925-1945, . , , .
- “Sylvia's , ,” .