Nghĩa chính
- Quận thuộc thành phố New York, Mỹdanh từ riêngA borough of New York City, New York, United States.
- Sông ở bang New York, Mỹdanh từ riêngA river downstate in New York State; in full, Bronx River.
- Cocktail Bronxdanh từA cocktail containing gin, vermouth, and orange juice.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the bronx cheer | Tiếng la ó chế giễu | |
| Bronx cheerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với raspberry |
| West Bronxdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Bronx, Thành phố New York, Hoa Kỳ |
| Bronx Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 62 quận ở bang New York, Hoa Kỳ, giáp ranh với quận The Bronx ở thành phố New York |
| Bronx Bombersdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của New York Yankees |
Họ từ (word family)
cùng gốc BronxVí dụ
- .Anh ấy đang đi về phía quận Bronx.
- .Bronx là một quận của thành phố New York.
- , .Cô ấy quản lý một khu vườn cộng đồng xinh xắn ở Bronx, gần quán cà phê Dominica.