Nghĩa chính
- Các tổ chức tài chính Mỹ hoặc thị trường tài chính nói chung; (bằng cách mở rộng) lợi ích kinh doanh lớndanh từ riêngAmerican financial institutions or financial markets as a whole; (by extension) big-business interests.
- Con phố theo truyền thống là địa điểm chính cho những thực thể đó và tên của nó được mở rộng một cách hoán dụ để chỉ chúngdanh từ riêngThe street that traditionally has been a principal locus for those entities and whose name is metonymically extended to refer to them.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Black Wall Streetdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa tự do của Greenwood ở Tulsa, Oklahoma |
| wolf of Wall Streetdanh từ | danh từ | (Tên của) một nhà tài chính năng nổ, nổi bật và giàu có; cụ thể là (xúc phạm), người lừa đảo hoặc lợi dụng người khác một cách không công bằng |
| Wall Streetytính từ | tính từ | Của, hoặc đặc trưng của Phố Wall |
| Wall Streeterdanh từ | danh từ | Người có liên quan đến Phố Wall |
| Wall Streetesedanh từ | danh từ | Biệt ngữ liên quan đến thị trường tài chính Mỹ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- ?