Dịch

haft

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cán, chuôi (dao, rìu... )danh từThe handle of a tool or weapon.
  2. Lắp một tay cầm vào (một công cụ hoặc vũ khí)động từngoại động từ (transitive)To fit a handle to (a tool or weapon).
  3. Nắm chặt bằng tay cầmđộng từngoại động từ (transitive)To grip by the handle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haftNguyên thể (infinitive)
  2. haftsSố nhiều (plural)
  3. haftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haftingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Haft Seendanh từCách sắp xếp bàn ăn truyền thống của Nowruz bao gồm một số món đồ mang tính biểu tượng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaft
  2. từ tiếng Anh cổhæft
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haftī

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI