Nghĩa chính
- Cán, chuôi (dao, rìu... )danh từThe handle of a tool or weapon.
- Lắp một tay cầm vào (một công cụ hoặc vũ khí)động từngoại động từ (transitive)To fit a handle to (a tool or weapon).
- Nắm chặt bằng tay cầmđộng từngoại động từ (transitive)To grip by the handle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Haft Seendanh từ | danh từ | Cách sắp xếp bàn ăn truyền thống của Nowruz bao gồm một số món đồ mang tính biểu tượng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihaft
- từ tiếng Anh cổhæft
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*haftī
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc haftVí dụ
- , , .