helve
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tay cầm hoặc một nửa của dụng cụ hoặc vũ khídanh từThe handle or haft of a tool or weapon.
- Chiếc búa rèn được nâng lên nhờ một cam tác động lên mặt tựa giữa điểm tựa và đầu búadanh từA forge hammer lifted by a cam acting on the helve between the fulcrum and the head.
- Tra cán (vào rìu, búa... )động từngoại động từ (transitive)To furnish (an axe, etc.) with a helve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| send the axe after the helvecụm từ | cụm từ | Liều cho đến cùng; đâm lao theo lao |
| throw the helve after the hatchetcụm từ | cụm từ | Hatchet |
| helvellic aciddanh từ | danh từ | Loại hemolysin gây độc tế bào được tìm thấy trong nấm thuộc loài Helvella infula |
Họ từ (word family)
cùng gốc helveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihelfe
- từ tiếng Anh cổhielfe
- từ tiếng German nguyên thủy*halbiją