Dịch

helve

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tay cầm hoặc một nửa của dụng cụ hoặc vũ khídanh từThe handle or haft of a tool or weapon.
  2. Chiếc búa rèn được nâng lên nhờ một cam tác động lên mặt tựa giữa điểm tựa và đầu búadanh từA forge hammer lifted by a cam acting on the helve between the fulcrum and the head.
  3. Tra cán (vào rìu, búa... )động từngoại động từ (transitive)To furnish (an axe, etc.) with a helve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helveNguyên thể (infinitive)
  2. helvesSố nhiều (plural)
  3. helvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. helvingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

send the axe after the helvecụm từLiều cho đến cùng; đâm lao theo lao
throw the helve after the hatchetcụm từHatchet
helvellic aciddanh từLoại hemolysin gây độc tế bào được tìm thấy trong nấm thuộc loài Helvella infula

AI