gunge
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- A viscous or sticky substance, particularly an unpleasant one of vague or unknown composition; goo; gunk.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
- Tholin.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
- Làm tắc nghẽn với gungeđộng từTo clog with gunge.
- Che bằng gungeđộng từTo cover with gunge.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiगंज
Ví dụ
- ?
- children's , , , […]