Dịch

gunge

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. A viscous or sticky substance, particularly an unpleasant one of vague or unknown composition; goo; gunk.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  2. Tholin.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  3. Làm tắc nghẽn với gungeđộng từTo clog with gunge.
  4. Che bằng gungeđộng từTo cover with gunge.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gungeNguyên thể (infinitive)
  2. gungesSố nhiều (plural)
  3. gungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gungingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiगंज

Ví dụ

  • ?
  • children's , , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc gunge

AI