Dịch

guillotine

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Máy chémdanh từA machine used for the application of capital punishment by decapitation, consisting of a tall upright frame from which is suspended a heavy diagonal-edged blade which is dropped onto the neck of the person to be executed; also, execution using this machine.
  2. Máy xén giấy, dao xén giấydanh từA device used for cutting the pages of books, stacks of paper, etc., to straight edges, usually by means of a hinged or sliding blade attached to a flat platform.
  3. Dụng cụ cắt amidandanh từAn instrument with a sliding blade for cutting the tonsils, uvula, or other body parts.
  4. Chém đầu, hành quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To execute (someone) with a guillotine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guillotineNguyên thể (infinitive)
  2. guillotinesSố nhiều (plural)
  3. guillotinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guillotiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • guillotine sbchém đầu ai bằng máy chém
  • guillotine sthcắt cái gì bằng máy cắt giấy

Cụm từ (phrase)

dry guillotinedanh từBị trục xuất đến một thuộc địa hình sự, đặc biệt là một hình phạt trong Cách mạng Pháp
guillotine chokedanh từĐòn siết cổ được áp dụng từ phía trước đối phương, dùng cánh tay vòng qua cổ đối phương
guillotine sheardanh từMáy cắt hoặc lưỡi cắt trên máy cắt vuông
guillotine clausedanh từQuy định trong hợp đồng rằng việc thông qua gói hợp đồng tổng thể đòi hỏi phải thông qua tất cả các điều ước hoặc hợp đồng riêng lẻ trong đó
guillotine shearsdanh từMáy hạng nặng để cắt các vật liệu dày với chuyển động lưỡi thẳng hướng xuống để có độ chính xác cao
Hume's guillotinedanh từ riêngĐồng nghĩa với Hume's law

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Thủ tục cắt ngắn tranh luận
  1. A parliamentary procedure for fixing the dates when various stages of discussion of a bill must end, to ensure that the enactment of the bill proceeds expeditiously.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápguillotine
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápguillotiner“to execute with a guillotine, to guillotine”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • two-and-twenty [Joseph-Ignace ], , , ; , , , , ; [] Cæsar’s.Trong hai mươi hai năm, ông [Joseph-Ignace Guillotin], không bị máy chém, sẽ không nghe gì ngoài máy chém, không thấy gì ngoài máy chém; rồi khi chết đi, sẽ lang thang qua nhiều thế kỷ, như một bóng ma buồn bã, ở bên kia sông Styx và Lethe; tên ông có lẽ sẽ sống lâu hơn tên [Julius] Caesar.
  • ( ) , .Ngoài việc cung cấp các khóa học trực tuyến cho sinh viên của mình, các trường đại học cảm thấy buộc phải tham gia cuộc cách mạng MOOC để tránh bị nó đào thải.
  • ?Ai đã phát minh ra máy chém?

AI