Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
guillotiner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đao phủ sử dụng máy chém
danh từ
An executioner who uses the guillotine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guillotiner
Dạng gốc
(base form)
guillotiner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
guillotine
+
-er
AI
1
Đao phủ sử dụng máy chém
1
Đao phủ sử dụng máy chém
1
Đao phủ sử dụng máy chém