Dịch

guerrilla

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người du kíchdanh từA soldier in a small independent group, fighting against the government or regular forces by surprise raids.
  2. Người làm tiếp thị du kíchdanh từA marketer who uses guerrilla marketing techniques.
  3. Người làm truyền hình du kíchdanh từA maker of guerrilla television.
  4. Du kích, kiểu du kíchtính từRelating to, using, or typical of guerrilla warfare, or its principles of small independent or non-official perpetrators.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guerrillaDạng gốc (base form)
  2. guerrillasSố nhiều (plural)
  3. more guerrillaSo sánh hơn (comparative)
  4. most guerrillaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

guerrilla fighterChiến sĩ du kích
guerrilla groupNhóm du kích
guerrilla marketingdanh từTiếp thị du kích
guerrilla movementPhong trào du kích
guerrilla tacticsChiến thuật du kích
guerrilla warfaredanh từChiến tranh du kích
guerrilla gardeningdanh từLàm vườn ở nơi người ta không có quyền làm như vậy, thường có động cơ chính trị
guerrilla theaterdanh từHình thức biểu diễn nghệ thuật phản kháng được thực hiện trước công chúng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Chiến tranh du kích
  1. A non-official war carried out by small independent groups; a guerrilla war.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguerrilla

Ví dụ

  • , , .Các nhân chứng đã khai rằng ngay từ khi bắt đầu hoạt động tại Colombia, công ty đã luôn đề phòng cuộc xung đột nội bộ kéo dài hàng thập kỷ tại quốc gia này giữa lực lượng du kích cánh tả và các nhóm bán quân sự cánh hữu.
  • , , , .Cuộc khởi nghĩa Slovakia trong những ngày cuối không mang tính chất du kích, và ngẫu nhiên thay, đó có thể là một trong những lý do dẫn đến thất bại.
  • "Mozilla's . . , ."Chiến lược tiếp thị của Mozilla mang đậm chất du kích. Bạn không thấy họ chi hàng triệu đô la cho truyền hình, thay vào đó là một phong trào lan tỏa mạnh mẽ từ cơ sở."

AI