Dịch

guava

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical tree or shrub of the myrtle family, Psidium guajava.
  2. Màu hồng ổi, hồng đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medium reddish-pink color, like that of guava flesh (also called guava pink).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guavaDạng gốc (base form)
  2. guavasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

strawberry guavadanh từLoài cây Psidium Cattleyanum
guava beandanh từĐồng nghĩa với ice-cream bean
purple guavadanh từCây Psidium rufum
cherry guavadanh từĐồng nghĩa với strawberry guava
Chilean guavadanh từĐồng nghĩa với ugniberry
Cattley guavadanh từĐồng nghĩa với strawberry guava
pineapple guavadanh từfeijoa (Acca sellowiana)chưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ổi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Its yellowish tropical fruit, globular or pear-shaped with thin, yellow, green or brown skin, is often made into jams and jellies.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguayaba
  2. từ Taíno*wayaba

Cùng gốc (doublet)guayaba

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : . .KEM PHÔ MAI VÀ SANDWICH THẠCH ổi: Trải một lượng bằng nhau các lát bánh mì trắng phết bơ nhẹ với thạch ổi và phô mai kem. Đặt các lát lại với nhau và cắt các cạnh.
  • .Con chim hồng hoàng ở trên cây ổi.
  • .Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.

AI