Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical tree or shrub of the myrtle family, Psidium guajava.
- Màu hồng ổi, hồng đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medium reddish-pink color, like that of guava flesh (also called guava pink).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guavaDạng gốc (base form)
- guavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strawberry guavadanh từ | danh từ | Loài cây Psidium Cattleyanum |
| guava beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ice-cream bean |
| purple guavadanh từ | danh từ | Cây Psidium rufum |
| cherry guavadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với strawberry guava |
| Chilean guavadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ugniberry |
| Cattley guavadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với strawberry guava |
| pineapple guavadanh từ | danh từ | feijoa (Acca sellowiana)chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ổi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Its yellowish tropical fruit, globular or pear-shaped with thin, yellow, green or brown skin, is often made into jams and jellies.
Họ từ (word family)
cùng gốc guavaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguayaba
- từ Taíno*wayaba
Cùng gốc (doublet)guayaba
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : . .KEM PHÔ MAI VÀ SANDWICH THẠCH ổi: Trải một lượng bằng nhau các lát bánh mì trắng phết bơ nhẹ với thạch ổi và phô mai kem. Đặt các lát lại với nhau và cắt các cạnh.
- .Con chim hồng hoàng ở trên cây ổi.
- .Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.