Dịch

grizzled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Già nua, bạc màutính từGreyed, old.
  2. Hoa râmtính từGrey or partly grey.
  3. Lốm đốm xámtính từStreaked or mixed with grey; grizzly; griseous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grizzledDạng gốc (base form)
  2. more grizzledSo sánh hơn (comparative)
  3. most grizzledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grizzled skipperdanh từCác loài bướm thuộc chi Pyrgus, thuộc họ Hesperiidae
large grizzled skipperdanh từPyrgus alveus, một loài bướm đội trưởng được tìm thấy ở hầu hết lục địa châu Âu

Ví dụ

  • , , .Ak, như thói quen khi suy nghĩ, chậm rãi vuốt bộ râu hoa râm của mình.
  • .Elias có mái tóc hoa râm.
  • , , , , , .Ông là một người đàn ông lớn tuổi, với chiếc mũi mỏng, nhô ra, vầng trán cao, hói và bộ ria mép hoa râm khổng lồ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI