Dịch

grinding

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự nghiền, tiếng nghiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of grinding together or crushing into small particles; the sound of this action.
  2. Việc mài, sự màidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of grinding a workpiece to change its size, shape, and surface finish.
  3. Điệu nhảy cọ xátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of dance in which two people rub their bodies together.
  4. Ken két, ríttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the act or gratingly sound of grinding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grindingDạng gốc (base form)
  2. grindingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grinding machinedanh từMáy mài
grinding noiseTiếng nghiến
grinding processQuá trình nghiền
grinding wheeldanh từĐá mài, bánh mài
grinding haltĐình trệ hoàn toàn
hip-grindingdanh từ, tính từSự chuyển động gợi dục của hông khi khiêu vũ
high grindingdanh từKiểu nghiền bột trong đó cối xay phía trên ban đầu được nâng lên một chút
grinding geardanh từBộ phận chức năng của thiết bị phá vỡ vật liệu rắn thành các mảnh nhỏ hơn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Cày cuốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cày cuốc, cày gameRepeatedly performing the same quest or similar in-game activity in order to amass points or wealth.

Nguồn gốc (etymology)

grind-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạigryndynge

Ví dụ

  • .Những tiếng cọt kẹt và nghiền ngấu đáng ngại phát ra từ bên trong cỗ máy.
  • .Việc mài đôi khi yêu cầu dung sai chặt chẽ ở mức vài micron.
  • : age-appropriate.Không cho phép nhảy cọ xát trên sàn nhảy tại buổi dạ hội cho học sinh cấp hai: điều đó không phù hợp với lứa tuổi.

AI