Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự nghiền, tiếng nghiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of grinding together or crushing into small particles; the sound of this action.
- Việc mài, sự màidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of grinding a workpiece to change its size, shape, and surface finish.
- Điệu nhảy cọ xátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of dance in which two people rub their bodies together.
- Ken két, ríttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the act or gratingly sound of grinding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grindingDạng gốc (base form)
- grindingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grinding machinedanh từ | danh từ | Máy mài |
| grinding noise | Tiếng nghiến | |
| grinding process | Quá trình nghiền | |
| grinding wheeldanh từ | danh từ | Đá mài, bánh mài |
| grinding halt | Đình trệ hoàn toàn | |
| hip-grindingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Sự chuyển động gợi dục của hông khi khiêu vũ |
| high grindingdanh từ | danh từ | Kiểu nghiền bột trong đó cối xay phía trên ban đầu được nâng lên một chút |
| grinding geardanh từ | danh từ | Bộ phận chức năng của thiết bị phá vỡ vật liệu rắn thành các mảnh nhỏ hơn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Cày cuốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cày cuốc, cày gameRepeatedly performing the same quest or similar in-game activity in order to amass points or wealth.
Họ từ (word family)
cùng gốc grindingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Những tiếng cọt kẹt và nghiền ngấu đáng ngại phát ra từ bên trong cỗ máy.
- .Việc mài đôi khi yêu cầu dung sai chặt chẽ ở mức vài micron.
- : age-appropriate.Không cho phép nhảy cọ xát trên sàn nhảy tại buổi dạ hội cho học sinh cấp hai: điều đó không phù hợp với lứa tuổi.