Nghĩa chính
- Đá mài, bánh màidanh từA wheel composed of an abrasive compound and used for various grinding and abrasive machining operations.
- Một cái gì đó hao mòn hoặc gây tổn hại do hao mòndanh từSomething that wears down or harms by attrition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grinding wheelDạng gốc (base form)
- grinding wheelsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , — — .Một nhánh lý thuyết đối lập lại lập luận rằng chính sách tội phạm—đặc biệt là chính sách tuần tra—đã trở nên trừng phạt hơn do quyền lực gia tăng của các quan chức quản lý hình sự cùng với tầm ảnh hưởng ngày càng giảm của những cá nhân và cộng đồng thường xuyên phải chịu sự nghiền nát của bộ máy quản lý hình sự.