greyhound
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó săn thỏ, chó xámdanh từA lean breed of dog used in hunting and racing.
- Cocktail vodka nước bưởidanh từA highball cocktail of vodka and grapefruit juice.
- Lướt nhanh trên mặt nướcđộng từngoại động từ (transitive)To leap rapidly across the surface of the water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greyhoundNguyên thể (infinitive)
- greyhoundsSố nhiều (plural)
- greyhoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- greyhoundingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| greyhound racingdanh từ | danh từ | Môn thể thao đua chó săn quanh một đường đua, ban đầu là để theo đuổi một con thỏ sống, bây giờ là để theo đuổi một con mồi nhân tạo |
| Arabian Greyhounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sloughi |
| Italian greyhounddanh từ | danh từ | Con chó săn nhỏ của giống chó Ý |
| Persian Greyhounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Saluki |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tàu hơi nước siêu tốc
- A swift steamer, especially an ocean steamer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc greyhoundNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , .Trái tim trẻ trung của cô tràn ngập tình yêu; và vô vàn tình cảm tốt đẹp đã lãng phí vào chú chó săn thỏ thanh mảnh, những chú chim cánh rực rỡ và những bông hoa yêu thích của cô.
- .Anh ấy đang đợi ở bến xe buýt Greyhound.
- Sami's .Chó của Sami lớn hơn nhiều so với một chú chó săn thỏ.