Dịch

grew

A2động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:growLớn lên

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lớn lên, phát triển, trở nênđộng từA2Past tense of grow; to increase in size or become something.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phân từ quá khứ của grow
  1. past participle of grow

Ví dụ

  • .Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
  • She was born in the United States and grew up in Japan.Cô ấy sinh ra ở Mỹ và lớn lên ở Nhật.

AI