Dịch

greenlight

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phê duyệt, cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To approve; to permit to proceed.
  2. Ra lệnh thủ tiêu, phê duyệt tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To approve or requisition the harming or death of; to put a hit out on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. greenlightNguyên thể (infinitive)
  2. greenlightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. greenlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. greenlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. greenlightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • () UK-provided .Vương quốc Anh (UK) được cho là đang chờ sự phê duyệt của Mỹ trước khi cho phép lực lượng Ukraine sử dụng tên lửa Storm Shadow do Anh cung cấp để tấn công tầm xa nhằm vào các mục tiêu quân sự ở Nga.

AI