Dịch

gree

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ưu việt; chiến thắng hoặc ưu thế trong chiến đấu (do đó cũng là phần thưởng cho chiến thắng trong trận chiến)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pre-eminence; victory or superiority in combat (hence also, the prize for winning a combat).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greeDạng gốc (base form)
  2. greesSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Một trong những bước bay
  1. One of a flight of steps.

Ví dụ

  • " waitin' , crammle , ', , sairly ."
  • .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigre
  2. từ tiếng Pháp cổgré
  3. từ tiếng Latinhgradum“step”

Cùng gốc (doublet)grade

danh từ
  1. từ tiếng Gael Scotlandgré
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigre
  2. từ tiếng Pháp cổgré“pleasure, goodwill”
  3. từ tiếng Latinhgratum

AI