gree
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ưu việt; chiến thắng hoặc ưu thế trong chiến đấu (do đó cũng là phần thưởng cho chiến thắng trong trận chiến)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pre-eminence; victory or superiority in combat (hence also, the prize for winning a combat).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greeDạng gốc (base form)
- greesSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Một trong những bước bay
- One of a flight of steps.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " waitin' , crammle , ', , sairly ."
- .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc greeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigre
- từ tiếng Pháp cổgré
- từ tiếng Latinhgradum“step”
Cùng gốc (doublet)grade
danh từ
- từ tiếng Gael Scotlandgré
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigre
- từ tiếng Pháp cổgré“pleasure, goodwill”
- từ tiếng Latinhgratum