Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của grassdanh từplural of grass
- Dạng số nhiều của grassedanh từplural of grasse
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grassđộng từthird-person singular simple present indicative of grass
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ornamental grasses | Cỏ cảnh | |
| perennial grasses | Cỏ lâu năm | |
| grass onđộng từ | động từ | Phản bội bằng cách thông báo trên |
| grass upđộng từ | động từ | Phản bội bằng cách thông báo trên |
Ví dụ
- , ' .Cỏ mùa hè, tất cả những gì còn lại từ giấc mộng của các chiến binh.
- .Hươu gặm các loại cỏ.
- .Khu đồi Don José là một cánh đồng đất đỏ phủ đầy cỏ.