Dịch

granulocyte

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương)danh từAny of various white blood cells that have granules in their cytoplasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. granulocyteDạng gốc (base form)
  2. granulocytesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eosinophil granulocytedanh từLoại tế bào bạch cầu thường được gọi là bạch cầu ái toan
basophilic granulocytedanh từĐồng nghĩa với basophil
neutrophil granulocytedanh từĐồng nghĩa với neutrophil
neutrophilic granulocytedanh từĐồng nghĩa với neutrophil
eosinophilic granulocytedanh từĐồng nghĩa với eosinophil
granulocyte-macrophage colony-stimulating factordanh từProtein cytokine được tiết ra bởi đại thực bào, tế bào T, tế bào mast, tế bào nội mô và nguyên bào sợi
granulocyte-macrophage colony-stimulating factor receptordanh từThụ thể kích thích sản xuất tế bào bạch cầu, chủ yếu được tìm thấy trong bạch cầu trung tính và bạch cầu ái toan
granulocyte-macrophage colony-stimulating factorsdanh từplural of granulocyte-macrophage colony-stimulating factorchưa dịch

AI