Nghĩa chính
- Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương)danh từAny of various white blood cells that have granules in their cytoplasm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granulocyteDạng gốc (base form)
- granulocytesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eosinophil granulocytedanh từ | danh từ | Loại tế bào bạch cầu thường được gọi là bạch cầu ái toan |
| basophilic granulocytedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với basophil |
| neutrophil granulocytedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với neutrophil |
| neutrophilic granulocytedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với neutrophil |
| eosinophilic granulocytedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eosinophil |
| granulocyte-macrophage colony-stimulating factordanh từ | danh từ | Protein cytokine được tiết ra bởi đại thực bào, tế bào T, tế bào mast, tế bào nội mô và nguyên bào sợi |
| granulocyte-macrophage colony-stimulating factor receptordanh từ | danh từ | Thụ thể kích thích sản xuất tế bào bạch cầu, chủ yếu được tìm thấy trong bạch cầu trung tính và bạch cầu ái toan |
| granulocyte-macrophage colony-stimulating factorsdanh từ | danh từ | plural of granulocyte-macrophage colony-stimulating factorchưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc granulocyte- granulocyticCủa, hoặc liên quan đến, bạch cầu hạttính từ
- granulocytosisSự hiện diện trong máu ngoại vi của (số lượng tăng lên) bạch cầu hạtdanh từ
- antigranulocyteGây ra phản ứng miễn dịch với bạch cầu hạttính từ
- granulocytopeniaNồng độ bạch cầu hạt trong máu thấp bất thường, làm giảm sức đề kháng của cơ thể đối với nhiều bệnh nhiễm trùngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha