Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
granulocytic
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
ɡ
ɹa
n
.
j
ə
.
l
əʊ
ˈ
s
ɪ
t
.
ɪ
k
/
US
/ˌ
ɡ
ɹ
æ
n
.
j
ə
.
l
oʊ
ˈ
s
ɪ
t
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Của, hoặc liên quan đến, bạch cầu hạt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, or pertaining to, granulocytes.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
granulocytic
granulocyt
e
Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương)
danh từ
pro
granulocytic
Thúc đẩy sự phát triển của bạch cầu hạt
tính từ
pauci
granulocytic
Có ít bạch cầu hạt
tính từ
a
granulocytic
Liên quan đến bạch cầu hạt
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
granulocyte
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
granulocítico
Bạch cầu hạt
AI
1
Của
1
Của
1
Của