Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trang trạidanh từA farm, with its associated buildings; a farmhouse, particularly one associated with a monastic order, or manor.
- Chi hội nông dândanh từA lodge of the Patrons of Husbandry, a fraternal organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grangeDạng gốc (base form)
- grangesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Grangedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp, biến thể của Lagrange |
| Grange Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở County Durham, Anh, gần Coundon (OS lưới ref NZ2329) |
| Grange Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Enfield, Greater London (OS lưới ref TQ3195) |
| Ocean Grangedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland và Shire of Wellington, miền đông Victoria, Australia |
| De La Grangedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp |
| Grange Courtdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Westbury-on-Severn, quận Forest of Dean, Gloucestershire, Anh, địa điểm của ga xe lửa Grange Court trước đây (OS lưới ref SO7216) |
| Sutton Grangedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Australia |
| Middleton Grangedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kho thóc
- Kho thóc, vựa lúaA granary.
Họ từ (word family)
cùng gốc grange- grangerHội viên Grangedanh từC2
- grangerizeMinh họa (một cuốn sách) bằng các tài liệu như hình ảnh được lấy từ các nguồn đã xuất bản khác, chẳng hạn như bằng cách cắt chúng ra để sử dụng cho riêng mìnhđộng từ
- grangerisingĐồng nghĩa với grangerisationdanh từ
- grangerisationViệc thực hành minh họa một cuốn sách bằng hình ảnh được lấy từ các nguồn đã xuất bản, chẳng hạn như bằng cách cắt chúng ra để sử dụng cho riêng mìnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigraunge
- từ tiếng Pháp cổgrange“granary; barn; small farm”
- từ tiếng Latinh bình dân*grānica
Ví dụ
- tell'st ? / . .Cậu nói gì với tôi về chuyện cướp bóc vậy? / Đây là Venice. Nhà tôi không phải là một trang trại.
- […] unleter'd , / , / .[…] những kẻ chăn thuê thất học, / Khi mừng bầy gia súc sinh sôi và kho thóc đầy ắp / Trong vũ điệu cuồng nhiệt họ ca ngợi thần Pan nhân hậu.